Máy siêu âm xách tay mầu 2D

Share on FacebookShare on Google+Tweet about this on TwitterShare on LinkedIn

Model: SONOACE-R3

Tình trạng: Còn hàng

Liên hệ đặt hàng: 0933225589

Giá: Liên hệ

Danh mục: Máy siêu âm xách tay mầu 2D.

Mô tả chi tiết

TÍNH NĂNG KỸ THUẬT

MÁY SIÊU ÂM DOPPLER MÀU

MODEL: R3 (MEDISON)

***

Công ty MEDISON, nhà sản xuất máy siêu âm kỹ thuật số và siêu âm 3 chiều hàng đầu thế giới xin trân trọng giới thiệu máy siêu âm Doppler màu kỹ thuật số xách tay, Model: SONOACE-R3 (R3)

 

CẤU HÌNH CHUẨN:

-          Hệ thống máy chính kỹ thuật số R3

-          Màn hình màu LCD 15”

-          02 ổ cắm đầu dò

-          01 đầu dò Convex đa tần số (CN2-8), ứng dụng siêu âm tổng quát, sản phụ khoa

-          01 đầu dò Transvaginal đa tần số (EC4-9), ứng dụng siêu âm qua ngã âm đạo

-          01 đầu Micro Convex đa tần số (C2-4), ứng dụng siêu âm tim

-          Hệ thống quản lý dữ liệu siêu âm SONOVIEW, lưu trữ 20.000 hình ảnh

-          Chương trình tính toán siêu âm  bụng tổng quát, sản phụ khoa, tim, mạch máu, mô mềm, phần nông

-          Hình ảnh Harmonic

-          Doppler màu, Doppler năng lượng, Doppler xung

-          O đĩa cứng 160GB

-          Phụ kiện chuẩn.

 

ĐẶC ĐIỂM KỸ THUẬT:

 

MÁY SIÊU ÂM SA-R3

Xuất xứ

-          Hãng sản xuất: MEDISON

-          Năm sản xuất: 2011

 

Phạm vi ứng dụng

-          Chẩn đoán tống quát

-          Bụng

-          Sản khoa

-          Phụ khoa

-          Tim

-          Mạch

-          Bộ phận nông

-          Niệu khoa

-         

 

Các chế độ hiển thị

-          B

-          B/B

-          M

-          Color M

-          B/M

-          PW

-          C

-          PD

-          B/PW

-          B/C

-          B/PD

-          B/C/PW

-          B/PD/CW

-          B/C/M

-          B/C/Color M

 

Kỹ thuật xử lý tín hiệu

-          Kỹ thuật số hoàn toàn (Digital Beam forming)

-          Kỹ thuật đa tia (Multi Beam)

-          Tiêu cự động học điểm tự động (Dynamic focusing)

-          Hiệu chỉnh động học (Dynamic aperture control)

-          Kỹ thuật đa tần số (Multy frequency)

-          Kỹ thuật Harmonic

 

Kỹ thuật quét của đầu dò

-          Electronic Convex

-          Electronic Linear

 

Kỹ thuật đầu dò

-          Đầu dò đa tần số

-          Dải băng tần rộng

 

Số cửa nối đầu dò

-          02

 

Đầu dò

1. Đầu dò Convex (CN2-8)

-          Tần số tạo ảnh: 2.0MHz – 8.0MHz

-          Tần số trung tâm: 3.5MHz

-          Trường nhìn: 60 độ

-          Bán kính cong: 60mm

-          Gắn được bộ Biopsy   

-          Ứng dụng thăm khám: Bụng, tim thai, sản phụ khoa, thận, nhi khoa

1. Đầu dò Micro Convex (C2-4/20)

-          Tần số tạo ảnh: 2.0MHz – 4.0MHz

-          Tần số trung tâm: 3.0MHz

-          Trường nhìn: 90 độ

-          Bán kính cong: 20mm

-          Ứng dụng thăm khám: Bụng, tim

3. Đầu dò Linear (LN5-12/40)

-          Tần số tạo ảnh: 5.0MHz – 12.0MHz

-          Tần số trung tâm: 7.5MHz

-          Trường nhìn: 40mm

-          Gắn được bộ Biopsy   

-          Ứng dụng thăm khám: Tuyến vú, hệ cơ xương, mạch máu, bộ phận nông

4. Đầu dò Linear (L5-12/60)

-          Tần số tạo ảnh: 5.0MHz – 12.0MHz

-          Tần số trung tâm: 7.5MHz

-          Trường nhìn: 60mm

-          Gắn được bộ Biopsy   

-          Ứng dụng thăm khám: Tuyến vú, hệ cơ xương, mạch máu, bộ phận nông

5. Đầu dò Transvaginal (EC4-9)

-          Tần số tạo ảnh: 4.0Mhz – 9.0MHz

-          Tần số trung tâm: 6.5Mhz

-          Trường nhìn: 150 độ

-          Bán kính cong: 10mm

-          Gắn được bộ Biopsy

-          Ứng dụng thăm khám: Sản phụ khoa qua ngã âm đạo

 

·      Các đầu dò cho hình ảnh có độ phân giải cao và độ nhạy Doppler cao

·      Tất cả các đầu dò đều đa tần số, điều chỉnh được 3 mức tần số khác nhau

 

Thang xám

 

-          256 (8 bit)

Độ phân giải

-          1024 x 768 ảnh điểm

 

Tốc độ quét hình

-          280 hình/ giây

 

Màn hình

-          LCD 15 Inch

-          Không rung, không nhểu, lọc tia

-          Nâng, nghiêng, xoay và quay được

 

Độ sâu khảo sát

-          2cm – 30cm

 

Điều chỉnh B-mode

-          256 thang xám

-          Dãi động: 50 – 180dB

-          Điều chỉnh tiêu cự (4 mức, đơn - kép)

-          Gia tăng độ sắc: 10 mức

-          Độ tương phản: 1-32 mức, mỗi mức 1

-          Điều chỉnh tần số: thấp – trung bình – cao

-          Phóng to hình động (Read zoom)

-          Phóng to hình tĩnh (write Zoom)

-          Tissue Harmonic Imaging (THI): siêu âm hòa âm

-          Pulse Inversion Harmonic

-          Đánh dấu góc quét

-          Đảo chiều quét: trên – dứới/ trái – phải

-          Điều chỉnh chất lượng hình ảnh: sáng - tối, độ tương phản

-          GAIN toàn phần

-          GAIN từng phần TGC: 6 thanh trượt

-          Mở rộng hình siêu âm

-          Chuyển đổi đầu dò

-          Dừng hình

 

Hình ảnh M-mode

-          Dãi động: 50 – 180dB, mỗi mức 2dB

-          Độ tương phản: 1-32 mức, mỗi mức 1

-          Tốc độ quét: 4 mức (120/180/240/300)

-          Gia tăng độ sắc: 10 mức

-          Bảng đồ màu: 8 kiểu

-          Dòng màu M

 

Doppler xung PW

-          Bảng đồ thang xám: 5 kiểu

-          Lọc thành PW: 4 mức (thấp – trung bình 1 – trung bình 2 - cao)

-          Tốc độ quét: 4 mức (120/180/240/300)

-          Chiều dài mẫu đo: 0.5 – 15mm

-          PRF: 1 – 23KHz

-          Thang vận tốc: tùy thuộc vào tần số đầu dò

-          Dải vận tốc: 2.0cm/s – 4.0m/s

-          Đảo ngược phổ

 

Doppler màu C-mode

-          Bảng đồ màu: 8 kiểu

-          Lọc thành màu: 4 mức (thấp – trung bình 1 – trung bình 2 - cao)

-          PRF: 600Hz – 12KHz

-          Thang vận tốc: tùy thuộc vào tần số đầu dò

-          Dải vận tốc: 4.0cm/s – 4.0m/s

-          Độ nhạy: 8 – 31, mỗi mức 1

-          Đảo ngược phổ

-          Mode hiển thị: vận tốc, năng lượng, gia tốc, vận tốc + gia tốc

-          Góc lái tia: +/- 15 độ

 

Doppler năng lượng PDI

-          Bảng đồ màu: 8 kiểu

-          Lọc thành PD: 4 mức (thấp – trung bình 1 – trung bình 2 - cao)

-          PRF: 600Hz – 12KHz

-          Thang vận tốc: tùy thuộc vào tần số đầu dò

-          Dải vận tốc: 4.0cm/s – 4.0m/s

-          Độ nhạy: 8 – 31, mỗi mức 1

 

Bộ nhớ CINE và LOOP

-          Cine hình

-          Loop hình

-          Tự động lưu, tự động chạy

-          Hiển thị hình Cine

 

CPU

-          160GB, 512MB

-          Hệ điều hành Linux chuyên bảng

-          Modem

-          Bộ lưu hình Sonoview: tối thiểu 20.000 hình

-          Lưu trử và truy cập từ đĩa ngòai: USB,CD-R/W

 

SONOVIEW – quản lý dữ liệu siêu âm

-          Lưu trữ 20.000 hình siêu âm

-          Gởi hình đi qua cổng ngoài USB CD-R/W dạng JPEG hoặc BMP

-          Back up dữ liệu từ đĩa USB, CD-R/W

-          Tìm dữ liệu bằng tên bệnh nhân, số ID hoặc ngày siêu âm

-          Đối chiếu, so sánh kết quả

-          Phóng to hình khảo sát

-          Lưu và chạy lại hình Cine

-          Lưu bảng tường thuật (Report)

 

Đo lường

-          B mode: đo khoảng cách, góc đo, đo chu vi, diện tích, thể tích, đo hình Ellipse…

-          Spectral Doppler: Tốc độ, áp suất, gia tốc

-          M mode: thời gian, độ dốc, khoảng cách

 

Chương trình tính tóan

-          Chương trình bụng tổng quát

-          Chương trình sản khoa

-          Chương trình phụ khoa

-          Chương trình niệu khoa

-          Chương trình cho tim

-          Chương trình cho mạch máu

-          Chương trình cho thai

 

Chương trình thai sản

-          Giai đoạn đầu thai kỳ: CRL, GS, YS

-          Thông số sinh học của thai: CRL, GS, YS, BPD, OFD, HC, APD, TAD, AC, FTA, FL, TTD, APTD

-          … theo các bảng tính HADLOCK, HANSMANN, TOKYO,… và theo bảng thông số tự cài đặt của người sử dụng

-          Trọng lượng thai nhi

-          Quan sát và kết luận

-          Biểu đồ phát triển thai nhi

-          Bảng tường thuật

-          Lưu và SONOVIEW

-          In ra kết quả

-          Gởi dữ liệu đi

 

Các chức năng hổ trợ

-          Nhập tên cơ sỡ, bệnh viện (thường trực)

-          Nhập cơ sở dữ liệu cho mỗi bệnh nhân

-          Soạn thảo trên màn hình

-          Đánh dấu mốc cơ thể

-          Chỉ dẫn cách sử dụng (Help Mode)

-          Bảng tường thuật chi tiết (Report)

 

Các chức năng đặt biệt

-          Ổ đĩa lưu trữ  hơn 20.000 hình

-          Nối mạng chẩn đóan DICOM

-          Siêu âm hoà âm (Harmonic Imaging)

-          Hình ảnh chuyên biệt (Optimal specific Imaging)

-          Freehand 3D

 

Máy in

 

-          Máy in nhiệt trắng đen

-          Máy in nhịêt màu

-          Máy in màu Laser

-          In qua DICOM

 

Nguồn điện xữ dụng

-          220V/ 50Hz

 

Chứng nhận chất lượng

-          ISO 9001

-          FDA, CE

-          TUV

 

Bảo hành

-          12 tháng

-          Đội ngũ kỹ thuật giàu kinh nghiệm, được huấn luyện tại hãng sản xuất

 

 

Trân trọng kính chào.

 

 

Sản phẩm liên quan

DANH MỤC SẢN PHẨM

HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

HOT LINE: 0933225589

ĐỐI TÁC

dao mổ Laser Co2
Monior theo dõi bệnh nhân, theo dõi sản khoa
Máy soi cổ tử cung kĩ thuật số
BPM

THỐNG KÊ

Lượt truy cập: 1045279
Đang online: 4
0933225589
0933225589Facebook: kienmedihanoiZalo: 0933225589